Thứ ba, 27/02/2024 10:46 (GMT+7)

Giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K trong nước hôm nay 18/11/2023

MTĐT -  Thứ bảy, 18/11/2023 09:43 (GMT+7)

Theo dõi MTĐT trên

Giá vàng trong nước hôm nay 18/11/2023. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long

Giá vàng trong nước đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 70,0 triệu đồng/lượng mua vào và 70,82 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 69,95 triệu đồng/lượng mua vào và 70,75 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 70 triệu đồng/lượng mua vào và 70,82 triệu đồng/lượng bán ra.

tm-img-alt
Giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K trong nước hôm nay 18/11/2023 (Ảnh minh họa).

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 70,1 – 70,65 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 70 triệu đồng/lượng mua vào và 70,85 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 70,1 - 70,78 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá vàng 24K Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 59,43 – 60,58 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 69,8 – 70,7 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 5,948 – 6,058 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 18/11/2023:

Ngày 18/11/2023

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

70,00

70,82

+200

+200

Tập đoàn DOJI

69,95

70,75

+300

+300

Mi Hồng

70,10

70,65

+200

+250

PNJ

70,00

70,85

+300

+350

Vietinbank Gold

70,00

70,82

+300

+300

Bảo Tín Minh Châu

70,10

70,78

+300

+280

Bảo Tín Mạnh Hải

70,10

70,98

+300

+280

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 69,900 70,700
AVPL/SJC HCM 70,000 70,800
AVPL/SJC ĐN 70,000 70,800
Nguyên liêu 9999 - HN 59,000 59,300
Nguyên liêu 999 - HN 58,900 59,200
AVPL/SJC Cần Thơ 69,900 70,700
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 59.050 60.200
TPHCM - SJC 70.000 70.850
Hà Nội - PNJ 59.050 60.200
Hà Nội - SJC 70.000 70.850
Đà Nẵng - PNJ 59.050 60.200
Đà Nẵng - SJC 70.000 70.850
Miền Tây - PNJ 59.050 60.200
Miền Tây - SJC 69.900 70.700
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 59.050 60.100
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 59.000 59.800
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 43.600 45.000
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 33.730 35.130
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 23.630 25.030

T.Anh

Bạn đang đọc bài viết Giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K trong nước hôm nay 18/11/2023. Thông tin phản ánh, liên hệ đường dây nóng : 0912 345 014 Hoặc email: [email protected]

Cùng chuyên mục

Tin mới