Thứ ba, 21/05/2024 21:11 (GMT+7)

Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 1/2/2024

MTĐT -  Thứ năm, 01/02/2024 10:13 (GMT+7)

Theo dõi MTĐT trên

Giá vàng trong nước hôm nay 1/2/2024. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long...

Giá vàng trong nước hôm nay 1/2 đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 75,4 triệu đồng/lượng mua vào và 77,92 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 75,25 triệu đồng/lượng mua vào và 77,85 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 75,4 triệu đồng/lượng mua vào và 77,92 triệu đồng/lượng bán ra.

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 76,2 – 77,2 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

tm-img-alt
Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 1/2/2024 (Ảnh minh họa).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 75,4 triệu đồng/lượng mua vào và 77,9 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 75,45 - 77,8 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 6,428 – 6,558 triệu đồng/chỉ.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 75,45 – 78 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 6,433 – 6,558 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 1/2/2024/2023:

Ngày 1/2/2024

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

75,40

77,92

+500

+500

Tập đoàn DOJI

75,25

77,85

+400

+500

Mi Hồng

76,20

77,20

+600

+600

PNJ

75,40

77,90

+500

+500

Vietinbank Gold

75,40

77,92

+500

+500

Bảo Tín Minh Châu

75,45

77,80

+500

+500

Bảo Tín Mạnh Hải

75,45

78,00

+750

+700

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 75,550 77,950
AVPL/SJC HCM 75,550 77,950
AVPL/SJC ĐN 75,600 77,950
Nguyên liêu 9999 - HN 63,750 64,300
Nguyên liêu 999 - HN 63,650 64,100
AVPL/SJC Cần Thơ 75,550 77,950
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 62.900 64.250
TPHCM - SJC 75.400 77.900
Hà Nội - PNJ 62.900 64.250
Hà Nội - SJC 75.400 77.900
Đà Nẵng - PNJ 62.900 64.250
Đà Nẵng - SJC 75.400 77.900
Miền Tây - PNJ 62.900 64.250
Miền Tây - SJC 75.700 78.000
Giá vàng nữ trang - PNJ 62.900 64.250
Giá vàng nữ trang - SJC 75.400 77.900
Giá vàng nữ trang - Đông Nam Bộ PNJ 62.900
Giá vàng nữ trang - SJC 75.400 77.900
Giá vàng nữ trang - Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 62.900
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 62.850 63.650
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 46.490 47.890
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 35.990 37.390
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 25.230 26.630

T.Anh

Bạn đang đọc bài viết Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 1/2/2024. Thông tin phản ánh, liên hệ đường dây nóng : 0912 345 014 Hoặc email: [email protected]

Cùng chuyên mục

Tin mới