Thứ năm, 29/02/2024 06:50 (GMT+7)

Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 28/11/2023

MTĐT -  Thứ ba, 28/11/2023 10:26 (GMT+7)

Theo dõi MTĐT trên

Giá vàng trong nước hôm nay 28/11/2023. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long

Giá vàng trong nước đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 71,7 triệu đồng/lượng mua vào và 72,52 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 71,5 triệu đồng/lượng mua vào và 72,5 triệu đồng/lượng bán ra. Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 71 triệu đồng/lượng mua vào và 71,82 triệu đồng/lượng bán ra.

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 71,65 – 72,45 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra).

tm-img-alt
Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 28/11

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 71,6 triệu đồng/lượng mua vào và 72,5 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 71,76 - 72,43 triệu đồng/lượng (mua vào - bán ra). Giá vàng 24K Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 61,12 – 62,12 triệu đồng/lượng.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 71,72 – 72,72 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 6,117 – 6,212 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 28/11/2023:

Ngày 28/11/2023

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

71,70

72,52

+400

+200

Tập đoàn DOJI

71,50

72,50

+300

+200

Mi Hồng

71,65

72,45

+450

+650

PNJ

71,60

72,50

+400

+400

Vietinbank Gold

71,70

72,52

+700

+700

Bảo Tín Minh Châu

71,76

72,43

+410

+200

Bảo Tín Mạnh Hải

71,72

72,72

+520

+220

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 71,500 72,500
AVPL/SJC HCM 71,600 72,600
AVPL/SJC ĐN 71,500 72,500
Nguyên liêu 9999 - HN 60,550 61,050
Nguyên liêu 999 - HN 60,450 60,950
AVPL/SJC Cần Thơ 71,500 72,500
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM - PNJ 60.500 61.700
TPHCM - SJC 71.600 72.500
Hà Nội - PNJ 60.500 61.700
Hà Nội - SJC 71.600 72.500
Đà Nẵng - PNJ 60.500 61.700
Đà Nẵng - SJC 71.600 72.500
Miền Tây - PNJ 60.500 61.700
Miền Tây - SJC 71.600 72.500
Giá vàng nữ trang - Nhẫn PNJ (24K) 60.500 61.600
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 24K 60.400 61.200
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 18K 44.650 46.050
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 14K 34.550 35.950
Giá vàng nữ trang - Nữ trang 10K 24.210 25.610

T.Anh

Bạn đang đọc bài viết Giá vàng 9999, giá vàng SJC, DOJI, PNJ, 24K 18K trong nước hôm nay 28/11/2023. Thông tin phản ánh, liên hệ đường dây nóng : 0912 345 014 Hoặc email: [email protected]

Cùng chuyên mục

Tin mới